[back]
 
Chủng loại ắc quy Điện thế danh định (V) Dung lượng danh định
(Ah)
Kích thước Tổng độ cao tính từ điện cực Trọng lượng Thông số linh kiện
Dài Rộng Cao Dài Rộng Cao Vị trí điện cực miếng Vị trí điện cực miếng
5HR 20HR   in in in mm mm mm in mm lbs kg
WP5-12E
12
4.25
5
3.54
2.76
3.98
90
70
101
4.21
107
4.18
1.90
3
F2
WP10-12SE
12
8.5
10
5.94
2.56
4.41
151
65
112
4.67
118.5
7.24
3.29
5
F2
WP12-12E
12
10.2
12
5.94
3.86
3.66
151
98
93
3.86
98
8.84
4.02
5
F2
WP14-12SE
12
11.9
14
5.94
3.86
3.74
151
98
95
3.94
100
9.68
4.40
5
F2
WP14-12NE
12
11.9
14
5.94
3.86
3.74
151
98
95
3.74
95
9.68
4.40
25
F6
WP20-12IE
12
17
20
7.13
2.99
6.57
181
76
167
6.57
167
13.09
5.95
11
F3
U1-36NE
12
30.6
36
7.72
5.12
6.22
196
130
158
6.65
169
23.5
10.7
9
F8
WP50-12NE
12
42.5
50
7.83
6.54
6.73
199
166
171
6.73
171
33.2
15.1
14
F8
Chủng loại ắc quy Điện thế danh định (V) Dung lượng danh định
(Ah)
Kích thước Tổng độ cao tính từ điện cực Trọng lượng Thông số linh kiện
Dài Rộng Cao Dài Rộng Cao Vị trí điện cực miếng Vị trí điện cực miếng
5HR 10HR   in in in mm mm mm in mm lbs kg
KPH75-12N
12
63.75
75
10.24
6.69
7.95
260
170
202
8.15
207
53.2
24.2
9
F8
KPH110-12N
12
93.5
110
13.31
6.69
8.35
338
170
212
8.54
217
71.5
32.5
9
F8
KPH150-12N
12
127.5
150
13.86
6.69
10.75
352
170
273
10.94
278
101
46.0
9
F8
Remark:
1.Please refer to all the details of the specification sheet.